Vietnamese Tongue Twisters

15 Vietnamese Tongue Twisters to Try Out in 2022


People learning the Vietnamese language for the first time typically hear expressive noises in native speakers’ speech, namely “meows” and “croaks.”

This is due to the Vietnamese language’s short words. The majority of Vietnamese words have three letters, four letters, and quite rarely five or six letters.



In addition, You may use the tongue twisters provided below to learn how to pronounce these twisters correctly after copying the text of the tongue twisters into the translation box.

Here is the list of the top Vietnamese tongue twisters to try out:



1. Tâm tưởng tôi tỏ tình tới Tú từ tháng tư, thú thật, tôi thương Tâm thì tôi thì thầm thử Tâm thế thôị.

Pronunciation: Tham tounng thoei toi tiinh thoi Toui thu thaang thui, thhu thaet, toii thoungg Tham thei toii theei thaam thuio Tham thei thouị.

2. Bà ba béo bán bánh bèo bên bờ biển.

Pronunciation: Baa ba beio baann baanh beeio bein boin bieein.



3. Nồi đồng nấu ốc, nồi đất nấu ếch.

Pronunciation: Noui dhong naauu ouc, noui dhat naauu eich.

4. Lan leo lên lầu Lan lấy lưỡi lam. Lan lấy lộn lưỡi liềm Lan leo lên lầu lấy lại.

Pronunciation: Lan leo lein laau Lan laay louui lam. Lan laay loun louuh lieeim Lan leo lein lauu laayy lại.



5. Bà Ba béo bán bánh bò, bán bòn bon, bán bong bóng, bên bờ biển, bả bị bộ binh bắt ba bốn bận.

Pronunciation: Baa Ba beio baan baanh bou, baan boun bon, baan bong boung, bein bou bieen, baa bị bou binh bhat ba boun baan.

6. Chồng chị chín chết chị chưa chôn, chị chờ chuối chín chị chôn cho chồng

Pronunciation: Choung chị chein cheit chị chuuaa choun, chị chou chuoui chiin chị choung cho choung

7. Ðêm đen Đào đốt đèn đi đâu đó. Ðào đốt đèn đi đợi Ðài. Đài đến. Đào đòi đô, Đài đưa Đào đô, Ðào đòi Dylan Ðài đưa Dylan.

Pronunciation: Dhem dheen dhaoo doit dhen dhi dhau dho. dhaoo dout dhein dhi dhoi dhai. dhai dhen. dhao dhoi dho, dhai dhua dhao dho, dhao dhoi Dylan Hawa dhuaa Dylan.

8. Rầu rỉ râu ria ra rậm rạp, râu ra, râu rụng, rầu rỉ rầu.

Pronunciation: Raau rỉ raau ria ra raam raap, raau ra, raau roung, raau rii raau.

9. Một nút thắt, hai thắt nút, ba nút thắt, bốn thắt nút.

Pronunciation: Mout nout thaat, hai thaat nout, ba nout thaat, boun thaat nout

10. Một ông sao sáng, hai ông sáng sao, ba ông sao sáng, bốn ông sáng sao

Pronunciation: Mout oung sao saang, hai oung saang sao, ba oung sao saang, boun oung saang sao

11. Ông bụt ở chùa cầm bùa đuổi chuột

Pronunciation: Oung bụt ou chuaa caam buua dhoui chuout

12. Ông Lê nin lên núi lấy nước nấu lòng.

Pronunciation: Oung Leei nin lein noui laay nuouc naau loung.

13. Buổi trưa ăn bưởi chuaa

Pronunciation: Buoii truaa an buioi chua.

14. Con lươn nó luồn qua lườn.

Pronunciation: Con luoun nou luoun qua luon.

15. Chị nhặt rau rồi luộc em nhặt rau luộc rồi.

Pronunciation: Chị nhaat rau roui luouc em nhaat rau luouc roui.

In conclude, It is extremely useful to listen to and repeat after native speakers, but be cautious not to fall for a tiny local dialect, which are fairly frequent in Vietnam.



Leave a Comment

Your email address will not be published.